Cập nhật:
00:56 | 18/04/2021
01:06 18/04 h.nay Tổng
Ca nhiễm +0

632.399

Đ. nhiễm 55.215
Hồi phục 566.679 89.61%
Tử vong +2 10.505 1.66%
89.61%
BIỂU ĐỒ Thụy Sỹ
VÙNG/TP
BẢN ĐỒ DỊCH TOÀN CẦU
BIỂU ĐỒ CÁC QUỐC GIA
THỐNG KÊ THEO QUỐC GIA
NHIỄM MỚI CHẾT M.CHẾT KHỎI NẶNG
TOÀN CẦU 141.080.489 572.169 3.018.195 6.621 119.830.078 106.710
Mỹ 32.322.594 +16.682 580.119 +177 24.839.937 9.707
Ấn Độ 14.762.351 +240.668 176.978 +1.305 12.792.687 8.944
Brazil 13.834.342 369.024 12.298.863 8.318
Pháp 5.260.182 +35.861 100.593 +189 4.081.203 5.877
Nga 4.693.469 +9.321 105.193 +398 4.319.389 2.300
Vương Quốc Anh 4.385.938 +2.206 127.260 +35 4.145.810 332
Thổ Nhĩ Kỳ 4.212.645 +62.606 35.608 +288 3.643.734 3.240
Ý 3.857.443 +15.370 116.676 +310 3.235.459 3.340
Tây Ban Nha 3.407.283 76.981 3.129.234 2.180
Đức 3.127.806 +10.856 80.475 +88 2.765.100 4.740
Ba Lan 2.675.874 +15.763 61.825 +616 2.285.221 3.372
Argentina 2.658.628 59.084 2.324.107 3.971
Colombia 2.619.422 67.564 2.442.453 4.299
Mê-hi-cô 2.299.939 +4.504 211.693 +480 1.823.732 4.798
Iran 2.215.445 +21.312 66.327 +319 1.772.688 4.694
Ukraine 1.936.228 +14.984 39.536 +440 1.475.556 177
Pê Ru 1.689.051 56.454 1.610.563 2.591
Séc 1.600.341 +3.206 28.396 +27 1.495.570 971
Indonesia 1.599.763 +5.041 43.328 +132 1.450.192 0
Nam Phi 1.564.355 53.663 1.488.572 546
Hà Lan 1.395.328 +8.285 16.904 +31 1.162.739 795
Canada 1.111.972 +5.910 23.583 +42 1.002.517 1.089
Chile 1.109.311 24.923 1.037.539 3.277
Romania 1.027.039 +3.474 26.072 +135 936.515 1.505
I-Rắc 970.987 +6.552 14.948 +33 849.718 505
Bỉ 943.213 +3.904 23.681 +45 794.506 930
Philippines 926.052 +11.101 15.810 +72 706.532 750
Thụy Điển 900.138 13.788 724.648 391
Israel 836.740 6.315 827.745 201
Bồ Đào Nha 830.560 +649 16.942 +5 788.274 103
Pakistan 750.158 +4.976 16.094 +112 654.956 4.149
Hungary 746.802 +4.604 24.979 +217 450.791 1.093
Bangladesh 715.252 +3.473 10.283 +101 608.815 0
Jordan 683.466 +1.596 8.178 +61 631.944 729
Serbia 660.299 +2.583 5.954 +34 584.098 228
Thụy Sỹ 632.399 10.505 566.679 222
Áo 591.347 +2.048 9.870 +27 552.619 548
Nhật Bản 525.218 +4.473 9.584 +46 478.378 702
Lebanon 508.503 +1.695 6.886 +32 423.848 774
Morocco 505.447 +600 8.944 +10 491.537 235
Ả Rập Thống Nhất 495.224 +1.958 1.550 +3 478.063 0
Ả Rập Xê-út 404.054 +948 6.810 +9 387.795 1.018
Bulgaria 384.887 15.100 304.033 801
Slovakia 375.336 +750 11.043 +73 255.300 450
Malaysia 372.859 +2.331 1.370 +5 352.395 225
Panama 360.249 6.185 350.134 105
Ecuador 358.157 +2.193 17.641 +113 298.604 618
Belarus 342.923 +1.384 2.413 +10 333.373 0
Hy Lạp 313.444 +2.411 9.397 +67 267.947 824
Croatia 306.225 +2.627 6.523 +37 283.418 182
Azerbaijan 298.522 +2.148 4.107 +30 262.480 0
Georgia 294.540 +1.219 3.925 +9 280.132 0
Bolivia 287.360 +1.246 12.625 +22 236.455 71
Kazakhstan 284.173 +2.822 3.364 +31 244.517 221
Nepal 283.658 +768 3.075 +5 275.038 0
Tuy-ni-di 281.777 9.639 232.643 457
Palestine 279.753 +1.618 2.983 +28 245.295 172
Dominican 260.627 +494 3.414 +4 218.306 154
Kuwait 254.472 1.436 237.667 247
Paraguay 246.806 +2.278 5.177 +67 202.109 501
Moldova 245.494 +628 5.548 +27 230.090 272
Ai Len 243.238 +419 4.835 +4 223.965 50
Đan Mạch 241.731 +724 2.452 +0 230.638 40
Ethiopia 240.236 +1.709 3.328 +28 178.705 1.027
Lithuania 232.829 +1.193 3.751 +12 211.306 172
Slovenia 231.593 +766 4.153 +6 215.272 151
Costa Rica 228.577 3.071 196.974 236
Ai Cập 214.639 12.653 162.170 90
Guatemala 212.307 +1.640 7.190 +30 190.388 5
Armenia 207.973 +870 3.859 +24 187.256 0
Honduras 199.682 +707 4.934 +5 76.235 576
Qatar 195.757 +827 376 +9 173.257 469
Bosnia 188.994 7.788 145.863 0
Venezuela 180.609 1.870 162.936 263
Oman 176.668 1.821 156.845 267
Libyan Arab 171.131 2.882 156.344 0
Ni-Giêia 164.147 2.061 154.304 11
Bahrain 162.089 581 150.179 86
Uruguay 159.569 1.788 126.119 516
Kenya 151.287 +1.027 2.463 +20 101.362 264
Macedonia 146.733 +824 4.419 +31 122.121 124
Myanmar 142.619 +2 3.206 +0 131.889 0
Albania 129.456 +149 2.340 +3 101.142 18
Algeria 119.486 +163 3.152 +4 83.286 16
Estonia 117.011 +333 1.082 +12 101.471 53
Hàn Quốc 113.444 +655 1.794 +4 103.594 108
Latvia 110.997 +654 2.048 +6 101.944 94
Na Uy 107.026 +299 708 +0 88.952 52
Sri Lanka 96.354 +168 615 +0 92.832 0
Montenegro 95.377 +172 1.427 +6 90.608 69
Cuba 92.474 +1.026 512 +12 87.061 64
Kyrgyzstan 91.639 +265 1.546 +2 86.773 25
Ghana 91.545 766 89.400 8
Zambia 90.844 +94 1.234 +1 88.555 58
Trung Quốc 90.483 +15 4.636 +0 85.538 4
Uzbekistan 86.338 +316 636 +1 83.838 23
Phần Lan 83.633 887 46.000 34
Mozambique 69.067 797 61.188 68
El Salvador 67.404 +155 2.072 +4 63.685 63
Cameroon 64.809 939 57.821 385
Luxembourg 64.746 785 60.627 30
Singapore 60.808 +39 30 +0 60.463 2
Afghanistan 57.793 +72 2.540 +1 52.116 1.124
Cộng hòa Síp 54.621 284 39.061 63
Namibia 46.515 +185 602 +3 44.437 29
Côte dIvoire 45.474 274 44.993 0
Botswana 44.075 671 39.493 1
Jamaica 43.684 +211 721 +8 19.599 32
Uganda 41.340 +30 338 +0 40.898 24
Thái Lan 40.585 +1.547 99 +2 28.750 1
Senegal 39.731 +67 1.090 +3 38.441 16
Zimbabwe 37.534 1.551 34.981 12
Malawi 33.919 1.136 31.717 15
Sudan 31.790 2.208 25.539 0
Madagascar 31.617 +578 538 +7 25.471 294
Malta 29.927 +67 409 +4 28.910 0
Úc 29.494 +11 910 +0 26.423 0
Công Gô 28.894 +35 745 +0 25.841 0
Maldives 26.021 68 23.360 53
Angola 24.122 560 22.203 20
Rwanda 23.812 322 22.015 4
Gabon 21.858 +292 133 +1 18.507 20
Guinea 21.392 138 18.856 24
Syrian 20.856 1.423 14.594 0
Mongolia 20.655 +983 41 +4 11.450 88
Cabo Verde 19.975 189 17.870 23
Mayotte 19.757 168 2.964 6
French Polynesia 18.688 141 4.842 1
Réunion 18.425 135 16.794 54
Swaziland 18.414 670 17.682 3
Mauritania 18.103 452 17.466 14
Guy-An (Pháp) 18.081 95 9.995 13
Tajikistan 13.308 90 13.218 0
Burkina Faso 13.083 154 12.742 0
Mali 12.980 +145 429 +3 7.385 0
Haiti 12.918 +12 251 +0 11.791 0
Somalia 12.837 656 5.346 0
Andorra 12.771 +59 123 +0 12.159 29
Guadeloupe 12.717 176 2.242 13
Belize 12.538 318 12.143 1
Togo 12.391 119 9.970 0
Curaçao 11.769 85 8.247 22
Hong Kong 11.654 +18 209 +0 11.258 4
Guyana 11.642 267 10.061 13
Lesotho 10.709 315 5.028 0
Nam Xu-đăng 10.432 114 10.148 0
Djibouti 10.385 110 8.880 0
Aruba 10.264 92 9.660 14
Congo 10.084 139 8.208 0
Martinique 9.890 64 98 24
Bahamas 9.634 194 8.984 3
Suriname 9.496 187 8.779 12
Guinea 9.343 82 846 0
Trinidad & TBC 8.742 +64 150 +0 7.880 8
Benin 7.611 95 6.728 35
Equatorial Guinea 7.259 106 6.885 11
Nicaragua 6.778 180 4.225 0
Iceland 6.286 29 6.184 3
Cam-pu-chia 5.771 +291 39 +1 2.416 0
Y-ê-men 5.770 +55 1.119 +11 2.209 23
Trung Phi 5.728 75 5.112 2
Gambia 5.720 170 5.190 3
Ni-Giê 5.116 190 4.771 1
San Marino 5.026 +8 87 +0 4.724 4
Seychelles 4.834 25 4.351 0
Chad 4.686 168 4.329 0
Saint Lucia 4.398 65 4.235 1
Gibraltar 4.291 94 4.181 1
Channel Islands 4.053 86 3.956 1
Sierra Leone 4.016 79 2.833 0
Comoros 3.815 146 3.589 0
Barbados 3.765 44 3.648 0
Guinea-Bissau 3.710 66 3.117 9
Eritrea 3.491 10 3.288 0
Burundi 3.477 6 773 0
Lít-ten-xơ-tên 2.804 +14 56 +0 2.665 3
Việt Nam 2.780 +8 35 +0 2.475 0
New Zealand 2.591 26 2.464 0
Monaco 2.391 31 2.276 5
Turks & Caicos 2.369 17 2.290 2
Sao Tome & Principe 2.275 +3 35 +0 2.210 0
Sint Maarten 2.202 27 2.139 1
Bermuda 2.060 17 1.195 41
Liberia 2.042 85 1.899 2
Saint Vincent 1.819 10 1.677 2
Saint Martin 1.702 12 1.399 7
Isle of Man 1.575 29 1.534 0
Caribe Hà Lan 1.546 +5 15 +0 1.444 0
Đông Ti-mo 1.236 +43 2 +0 644 0
Antigua & Barbuda 1.213 31 949 4
Mauritius 1.203 +1 15 +0 934 0
Đài Loan 1.072 +2 11 +0 1.033 0
Bhutan 952 +11 1 +0 878 0
St. Barth 934 1 462 0
Diamond Princess 712 13 699 0
Quần đảo Fa-rô 662 1 660 0
Cayman Islands 525 2 499 0
Tanzania 509 21 183 7
Wallis and Futuna 438 5 44 3
Brunei 221 3 206 0
Quần đảo Vơ-gin-ni-a 187 1 182 0
Dominica 165 0 159 0
Grenada 155 1 152 0
New Caledonia 123 +2 0 +0 58 0
Fiji 72 +4 2 +0 65 0
Malvinas 62 0 55 0
Lào 58 +4 0 +0 49 0
Macao 49 0 48 0
Saint Kitts & Nevis 44 0 44 0
Grin-len (Đan Mạch) 31 0 31 0
Anguilla 29 +4 0 +0 25 0
Thành Va-ti-can 27 0 15 0
Xen-pi-e 25 +1 0 +0 24 0
Montserrat 20 1 19 0
Solomon Islands 20 0 18 0
Tây Sa-ha-ra 10 1 8 0
MS Zaandam 9 2 7 0
Marshall Islands 4 0 4 0
Samoa 3 0 2 0
Vanuatu 3 0 1 0
Micronesia 1 0 1 0
TIN TỨC
Nhập khẩu 6 lọ thuốc giải độc botulinum

Bệnh viện Chợ Rẫy tiếp nhận lô thuốc giải độc tố botulinum đầu tiên về Việt Nam gồm 6 lọ, ngày 17/4.

18:42 | 17 Apr 2021 - VNE
Giám đốc viện tâm thần tự đề xuất mức kỷ luật khiển trách

Ông Vương Văn Tịnh, Giám đốc Bệnh viện Tâm thần Trung ương 1 đề xuất nhận mức kỷ luật cho mình là khiển trách, sau vụ bệnh nhân "bay lắc" trong phòng bệnh.

18:24 | 17 Apr 2021 - VNE
Bộ Y tế điều chỉnh phân bổ vaccine Covid-19

80.000 liều vaccine Covid-19 AstraZeneca đợt hai cấp cho quân đội và 30.000 liều cấp cho công an, được Bộ Y tế phân bổ lại phần lớn cho các tỉnh.

18:15 | 17 Apr 2021 - VNE
Thêm 8 người nhập cảnh mắc Covid-19

Bộ Y tế chiều 17/4 ghi nhận 8 ca dương tính nCoV, đều là người nhập cảnh được cách ly ngay tại Khánh Hòa, Kiên Giang và Đà Nẵng.

18:06 | 17 Apr 2021 - VNE
Biến thể nCoV từ Ấn Độ làm tăng khả năng lây nhiễm

Biến thể nCoV mới xuất hiện tại Ấn Độ có thể tăng tỷ lệ lây nhiễm, thậm chí giảm kháng thể trung hòa của cơ thể, theo WHO.

16:30 | 17 Apr 2021 - VNE
Phát hiện thuốc trừ sâu trong tinh dầu đuổi muỗi gây ngộ độc

Kết quả xét nghiệm ở Viện Pháp y Quốc gia cho thấy sản phẩm tinh dầu đuổi muỗi gây ngộ độc cho 4 người một gia đình có chứa thành phần thuốc trừ sâu.

15:17 | 17 Apr 2021 - VNE
Một phụ nữ Australia tử vong do đông máu sau tiêm vaccine

Giới chức Australia ghi nhận trường hợp đầu tiên tử vong liên quan đến chứng đông máu hiếm gặp sau khi tiêm vaccine Covid-19 của AstraZeneca.

13:32 | 17 Apr 2021 - VNE
Ho ra máu sau khi nuốt hạt hồng xiêm

Người phụ nữ 42 tuổi, ăn hồng xiêm không may bị sặc, ho, khó thở, đau tức ngực, một ngày sau ho ra máu.

13:29 | 17 Apr 2021 - VNE
Xử trí khi kẹo cao su dính tóc

Thay vì cắt bỏ phần tóc dính kẹo cao su, có thể gỡ ra đơn giản nhờ bơ đậu phộng dạng kem hoặc dầu thực vật như dầu ô liu.

13:08 | 17 Apr 2021 - VNE
Trị cảm cúm, ho bằng hành lá

Trong hành lá có chất kháng sinh tự nhiên, có thể dùng xông hơi, nấu cháo, đun nước uống để trị bệnh cảm cúm hiệu quả.

11:15 | 17 Apr 2021 - VNE
Đồ chơi chất dẻo slime gây ngộ độc cho trẻ nhỏ

Đồ chơi slime, còn gọi là xà lam, được làm từ hóa chất và phụ gia, không rõ nguồn gốc, có thể gây dị ứng, ngộ độc, nôn mửa, tiêu chảy.

08:35 | 17 Apr 2021 - VNE
Sỏi hình nấm trong bàng quang

Người đàn ông 33 tuổi đi tiểu buốt, nặng nề như đi đại tiện, đến Bệnh viện Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí kiểm tra.

08:11 | 17 Apr 2021 - VNE
Vì sao người Việt dễ mắc sỏi thận?

Người Việt thường ăn mặn; lượng nước mất qua hơi thở, mồ hôi nhiều do khí hậu nhiệt đới... nên dễ sinh ra sỏi trong cơ thể.

08:00 | 17 Apr 2021 - VNE
Cách xử trí người ngất xỉu do đột quỵ

Khi thấy một người ngất xỉu với các dấu hiệu đột quỵ, cần đỡ người bệnh đặt nằm nghiêng, theo dõi phản ứng và lập tức gọi cấp cứu đưa đến bệnh viện.

07:06 | 17 Apr 2021 - VNE
Một chuyên gia Trung Quốc nhập cảnh mắc Covid-19

Bộ Y tế sáng 17/4 ghi nhận một ca dương tính nCoV, là chuyên gia Trung Quốc nhập cảnh tại tỉnh Bắc Ninh được cách ly ngay.

06:06 | 17 Apr 2021 - VNE
Viêm màng não mô cầu là 'bệnh tử'

Viêm màng não mô cầu là bệnh nguy hiểm, 50% bệnh nhân tử vong nếu không điều trị kịp thời. Dù sống sót, họ dễ bị liệt, điếc, cụt chi.

05:03 | 17 Apr 2021 - VNE
Ngân hàng tinh trùng Thụy Điển cạn kiệt

Thụy Điển đang đối mặt với tình trạng thiếu tinh trùng trầm trọng do người hiến tặng ngại đến bệnh viện vì Covid-19.

01:00 | 17 Apr 2021 - VNE
Trào lưu uống rượu đến bất tỉnh ở Trung Quốc

Khi hình thức livestream "ăn uống vô độ" bị chính quyền cấm vào cuối năm 2020 vì cho rằng không lành mạnh và lãng phí, mạng xã hội Trung Quốc bùng nổ trào lưu "uống rượu đến bất tỉnh".

00:03 | 17 Apr 2021 - VNE
6 học sinh nhập viện nghi ngộ độc thực phẩm

6 học sinh thuộc hai trường nhập viện sau các bữa ăn trưa, nghi do ngộ độc thức ăn.

22:24 | 16 Apr 2021 - VNE
Lãnh đạo Bệnh viện Bạch Mai: 'Không có chảy máu chất xám'

221 nhân viên y tế nghỉ việc trong một năm, song bệnh viện tuyển thêm hơn 500 người, lãnh đạo khẳng định sự thay đổi này không ảnh hưởng đến chất lượng dịch vụ.

19:51 | 16 Apr 2021 - VNE
h.nay[1]: Số ca nhiễm hôm nay trên toàn cầu (Hôm nay) được tính từ 00:00 đến 23:59 theo múi giờ GMT+7 múi giờ Việt Nam thay vì múi giờ GMT +0
Cập nhật Bộ Y tế lúc: 01:15 18/04/2021 GMT+07
Cập nhật từ Worldometers lúc: 00:56:17 | 18/04/2021 GMT+07