Cập nhật:
20:35 | 13/04/2021
20:45 13/04 h.nay Tổng
Ca nhiễm +2.457

289.601

Đ. nhiễm 31.861
Hồi phục 253.762 87.62%
Tử vong +34 3.978 1.37%
87.62%
BIỂU ĐỒ Azerbaijan
VÙNG/TP
BẢN ĐỒ DỊCH TOÀN CẦU
BIỂU ĐỒ CÁC QUỐC GIA
THỐNG KÊ THEO QUỐC GIA
NHIỄM MỚI CHẾT M.CHẾT KHỎI NẶNG
TOÀN CẦU 137.438.096 169.680 2.962.139 3.812 110.553.325 103.989
Mỹ 31.995.928 +5.785 576.361 +63 24.561.404 9.321
Ấn Độ 13.699.048 +12.975 171.121 +32 12.254.410 8.944
Brazil 13.521.409 355.031 11.957.068 8.318
Pháp 5.067.216 99.135 310.934 5.916
Nga 4.657.883 +8.173 103.601 +338 4.281.776 2.300
Vương Quốc Anh 4.373.343 127.100 3.981.812 406
Thổ Nhĩ Kỳ 3.903.573 34.182 3.372.629 2.891
Ý 3.779.594 114.612 3.140.565 3.593
Tây Ban Nha 3.370.256 76.525 3.111.026 2.163
Đức 3.021.064 79.110 2.700.200 4.662
Ba Lan 2.599.850 +13.227 59.126 +644 2.219.655 3.513
Colombia 2.552.937 66.156 2.395.733 3.079
Argentina 2.551.999 57.957 2.247.124 3.819
Mê-hi-cô 2.281.840 +1.627 209.702 +364 1.812.694 4.798
Iran 2.118.212 +24.760 65.055 +291 1.729.293 4.481
Ukraine 1.872.785 +11.680 37.758 +457 1.430.234 177
Pê Ru 1.653.320 55.230 1.575.242 2.073
Séc 1.585.037 +3.843 28.038 +42 1.473.483 1.144
Indonesia 1.577.526 +5.702 42.782 +126 1.426.145 0
Nam Phi 1.559.113 53.356 1.484.356 546
Hà Lan 1.364.025 +6.685 16.822 +31 0 782
Chile 1.082.920 24.483 1.012.904 3.203
Canada 1.071.016 23.356 972.525 928
Romania 1.012.373 +3.883 25.441 +193 915.464 1.530
I-Rắc 941.078 +8.179 14.796 +39 826.323 477
Bỉ 927.229 +1.753 23.503 +30 59.873 899
Philippines 884.783 +8.571 15.286 +137 703.963 750
Thụy Điển 876.506 13.660 0 391
Israel 836.261 +103 6.304 +0 826.588 240
Bồ Đào Nha 828.173 +408 16.923 +5 785.809 118
Pakistan 729.920 +4.318 15.619 +118 638.267 4.198
Hungary 728.078 +2.837 23.980 +272 431.124 1.209
Bangladesh 697.985 +6.028 9.891 +69 585.966 0
Jordan 669.300 7.855 604.044 729
Serbia 648.745 +3.572 5.808 +35 566.122 247
Thụy Sỹ 625.367 +2.241 10.469 +3 560.294 214
Áo 581.263 +2.313 9.748 +42 541.786 599
Nhật Bản 506.286 9.400 465.916 563
Morocco 502.277 8.909 488.632 240
Lebanon 497.854 6.703 406.095 827
Ả Rập Thống Nhất 487.697 +2.022 1.537 +4 471.906 0
Ả Rập Xê-út 400.228 +951 6.773 +8 384.635 962
Bulgaria 375.115 14.619 289.356 776
Slovakia 372.038 +870 10.716 +86 255.300 506
Malaysia 363.940 +1.767 1.345 +12 346.295 199
Panama 358.792 6.167 348.554 105
Ecuador 347.070 17.298 290.314 593
Belarus 337.635 +754 2.373 +10 327.848 0
Hy Lạp 297.086 8.961 254.804 781
Croatia 294.874 +1.936 6.358 +25 276.420 192
Georgia 290.129 +1.374 3.894 +11 278.251 0
Azerbaijan 289.601 +2.457 3.978 +34 253.762 0
Bolivia 283.084 +989 12.469 +18 232.422 71
Nepal 280.984 +460 3.058 +5 274.318 0
Kazakhstan 273.825 +2.016 3.260 +24 235.862 221
Tuy-ni-di 272.940 9.332 226.070 415
Palestine 272.767 +1.911 2.901 +18 237.046 182
Dominican 258.039 3.392 216.780 151
Kuwait 248.729 1.412 232.556 228
Moldova 241.820 5.409 223.822 303
Ai Len 241.330 4.785 23.364 46
Đan Mạch 238.869 +563 2.446 +3 228.007 39
Paraguay 237.542 4.889 194.987 446
Ethiopia 230.944 3.208 171.980 983
Lithuania 227.889 +1.088 3.713 +12 207.391 150
Slovenia 227.836 +1.049 4.130 +4 209.920 146
Costa Rica 222.544 3.018 194.760 199
Ai Cập 211.307 12.487 159.999 90
Armenia 204.053 +726 3.775 +22 183.660 0
Guatemala 203.309 7.020 186.127 5
Honduras 196.086 +306 4.861 +57 75.952 536
Qatar 191.979 +981 340 +5 170.787 479
Bosnia 184.698 7.487 141.602 0
Venezuela 175.812 1.795 158.399 237
Oman 174.364 +1.335 1.798 +9 154.771 250
Libyan Arab 169.504 +828 2.830 +2 154.220 0
Ni-Giêia 163.837 2.061 154.177 11
Bahrain 157.729 562 145.953 85
Uruguay 147.173 1.533 113.125 494
Kenya 146.156 2.368 99.210 248
Myanmar 142.596 3.206 131.869 0
Macedonia 142.034 4.262 117.794 124
Albania 128.518 2.321 98.269 18
Algeria 118.645 3.134 82.704 14
Estonia 115.080 +638 1.049 +12 96.844 72
Hàn Quốc 110.688 +542 1.775 +5 101.332 101
Latvia 108.355 +537 2.002 +12 99.840 94
Na Uy 104.647 +648 688 +1 88.952 57
Sri Lanka 95.394 602 91.926 0
Montenegro 94.643 +224 1.391 +10 89.235 69
Ghana 91.410 +75 761 +7 89.219 10
Kyrgyzstan 90.599 +227 1.532 +4 86.152 25
Trung Quốc 90.435 +9 4.636 +0 85.506 4
Zambia 90.064 1.227 88.077 57
Cuba 87.385 467 81.900 58
Uzbekistan 85.291 +177 634 +0 83.089 23
Phần Lan 82.564 +286 877 +3 46.000 38
Mozambique 68.792 791 59.401 68
El Salvador 66.657 +168 2.054 +0 63.072 60
Luxembourg 63.880 772 59.988 30
Cameroon 61.731 919 56.926 385
Singapore 60.692 +14 30 +0 60.357 1
Afghanistan 57.492 +128 2.532 +3 52.013 1.124
Cộng hòa Síp 52.033 273 39.061 56
Namibia 45.787 575 43.721 32
Côte dIvoire 45.227 268 44.683 0
Botswana 43.444 663 38.923 1
Jamaica 42.763 676 19.017 49
Uganda 41.174 337 40.779 24
Senegal 39.495 +30 1.081 +2 38.241 14
Zimbabwe 37.307 1.542 34.901 12
Thái Lan 34.575 +965 97 +0 28.288 1
Malawi 33.859 1.132 31.572 21
Sudan 30.111 2.063 24.214 0
Malta 29.720 +59 403 +1 28.756 0
Úc 29.426 +7 910 +1 26.361 0
Madagascar 28.765 +224 512 +6 24.410 246
Công Gô 28.665 +54 745 +0 25.841 0
Maldives 25.701 67 22.796 82
Angola 23.549 554 22.093 15
Rwanda 23.535 316 21.272 8
Guinea 21.106 +74 136 +0 18.686 24
Gabon 20.971 129 17.762 20
Syrian 20.331 1.385 14.122 0
Mayotte 19.706 167 2.964 8
Cabo Verde 19.110 184 17.399 23
French Polynesia 18.666 141 4.842 2
Swaziland 18.393 669 17.682 3
Mauritania 18.035 450 17.373 14
Guy-An (Pháp) 17.706 94 9.995 9
Réunion 17.508 123 16.011 54
Mongolia 16.603 +885 27 +2 9.887 88
Tajikistan 13.308 90 13.218 0
Burkina Faso 12.989 153 12.627 0
Haiti 12.855 251 11.513 0
Andorra 12.581 121 11.890 12
Somalia 12.566 618 5.270 0
Belize 12.503 318 12.134 1
Guadeloupe 12.140 174 2.242 13
Togo 12.034 116 9.303 0
Mali 12.002 414 7.166 0
Hong Kong 11.608 +13 207 +0 11.227 7
Curaçao 11.385 68 6.845 22
Guyana 11.189 257 9.751 17
Lesotho 10.709 315 5.028 0
Nam Xu-đăng 10.387 +6 114 +0 10.148 0
Congo 10.084 137 8.208 0
Aruba 10.076 92 9.468 14
Djibouti 9.975 100 8.184 0
Bahamas 9.460 190 8.865 4
Suriname 9.316 182 8.700 10
Martinique 9.028 57 98 5
Guinea 8.821 +219 69 +0 846 0
Trinidad & TBC 8.441 146 7.775 14
Benin 7.515 93 6.452 35
Equatorial Guinea 7.219 106 6.799 11
Nicaragua 6.727 179 4.225 0
Iceland 6.267 29 6.140 0
Gambia 5.602 168 5.145 3
Trung Phi 5.491 74 5.056 2
Y-ê-men 5.446 1.068 2.059 23
Ni-Giê 5.081 189 4.760 1
San Marino 4.985 +20 86 +0 4.568 8
Cam-pu-chia 4.696 +181 33 +3 2.252 0
Chad 4.641 167 4.298 0
Seychelles 4.633 +189 25 +0 4.310 0
Saint Lucia 4.355 64 4.179 1
Gibraltar 4.277 94 4.181 0
Channel Islands 4.051 86 3.956 1
Sierra Leone 4.008 79 2.831 0
Comoros 3.789 146 3.577 0
Barbados 3.734 44 3.613 0
Guinea-Bissau 3.680 66 3.069 9
Eritrea 3.466 10 3.196 0
Burundi 3.154 6 773 0
Lít-ten-xơ-tên 2.754 56 2.625 5
Việt Nam 2.707 +2 35 +0 2.445 0
New Zealand 2.587 +4 26 +0 2.459 0
Monaco 2.377 31 2.247 6
Turks & Caicos 2.357 17 2.283 2
Sao Tome & Principe 2.267 35 2.188 0
Sint Maarten 2.185 27 2.118 1
Liberia 2.042 85 1.899 2
Bermuda 1.912 +21 16 +0 1.037 41
Saint Vincent 1.806 10 1.665 2
Saint Martin 1.693 12 1.399 7
Isle of Man 1.574 29 1.445 0
Caribe Hà Lan 1.519 14 1.396 0
Antigua & Barbuda 1.198 30 938 45
Mauritius 1.197 +4 15 +0 797 0
Đài Loan 1.062 +4 11 +0 1.027 0
Đông Ti-mo 1.046 1 550 0
Bhutan 921 1 875 0
St. Barth 907 1 462 0
Diamond Princess 712 13 699 0
Quần đảo Fa-rô 661 1 660 0
Cayman Islands 516 2 487 0
Tanzania 509 21 183 7
Wallis and Futuna 437 5 44 3
Brunei 219 3 206 0
Quần đảo Vơ-gin-ni-a 178 1 159 0
Dominica 165 0 159 0
Grenada 155 1 152 0
New Caledonia 121 0 58 0
Fiji 68 2 64 0
Malvinas 60 0 54 0
Lào 52 0 49 0
Macao 49 0 48 0
Saint Kitts & Nevis 44 0 44 0
Grin-len (Đan Mạch) 31 0 31 0
Thành Va-ti-can 27 0 15 0
Anguilla 25 0 22 0
Xen-pi-e 24 0 24 0
Montserrat 20 1 19 0
Solomon Islands 19 0 18 0
Tây Sa-ha-ra 10 1 8 0
MS Zaandam 9 2 7 0
Marshall Islands 4 0 4 0
Samoa 3 0 2 0
Vanuatu 3 0 1 0
Micronesia 1 0 1 0
TIN TỨC
Người bệnh lao khớp gối đầu tiên được thay khớp nhân tạo

Bệnh nhân nữ 59 tuổi ở Hưng Yên bị lao khớp gối, là người đầu tiên được bác sĩ Bệnh viện Phổi Trung ương thay khớp gối nhân tạo.

19:53 | 12 Apr 2021 - VNE
Bệnh khó nói của phụ nữ trung niên

Sa vùng tạng chậu gồm sa tử cung, bàng quang, trực tràng là bệnh thường gặp ở phụ nữ đã sinh đẻ, ở độ tuổi mãn kinh.

19:42 | 12 Apr 2021 - VNE
Thêm 9 ca Covid-19 nhập cảnh

Bộ Y tế chiều 12/4 ghi nhận 9 ca dương tính nCoV, đều là người nhập cảnh được cách ly ngay tại Hà Nội, TP HCM, Bắc Ninh, Kiên Giang và Đà Nẵng.

18:11 | 12 Apr 2021 - VNE
An toàn cho trẻ đi bơi

Cần cho trẻ khởi động trước khi bơi, uống đủ nước trước, trong và sau khi bơi, trang bị các vật dụng bảo vệ da, mắt cho trẻ.

16:42 | 12 Apr 2021 - VNE
Bất ngờ nhồi máu cơ tim

Người đàn ông 65 tuổi, không có tiền sử tắc mạch hay tăng huyết áp, đột ngột đau ngực dữ dội, đến viện thì một nhánh mạch vành đã hẹp 90%.

15:59 | 12 Apr 2021 - VNE
Giành lại mạng sống bé gái 9 tuổi ngưng tim

Bé gái 9 tuổi quê Tiền Giang ói, sốt nhẹ, đi khám uống thuốc không bớt, hôm sau đột ngột ngất lịm, tính mạng "nghìn cân treo sợi tóc".

15:42 | 12 Apr 2021 - VNE
Tiến độ thử nghiệm hai vaccine Covid-19 Việt Nam

Sáu người đã tiêm liều thứ hai vaccine Covivac giai đoạn một, 554 người tiêm đủ hai liều Nanocovax giai đoạn hai, tính đến sáng 12/4.

15:03 | 12 Apr 2021 - VNE
Phản ứng phụ sau tiêm vaccine Covid-19 'là điều tốt'

Phản ứng sau tiêm vaccine Covid-19 như sưng tấy ngón chân, mẩn đỏ cánh tay, gọi là "ngón chân Covid" "cánh tay Covid", thể hiện hệ miễn dịch đang hoạt động hiệu quả, theo chuyên gia y tế.

14:40 | 12 Apr 2021 - VNE
Bé trai nuốt dây chuyền làm rách thực quản

Bé 3 tuổi ở quận 1 chơi với mặt dây chuyền, bất ngờ bỏ vào miệng nuốt, nôn ói, không ăn uống được.

14:19 | 12 Apr 2021 - VNE
Thêm 56.000 liều vaccine Covid-19 cho TP HCM

TP HCM sẽ tiếp nhận thêm hơn 56.000 liều vacine Covid-19, ưu tiên tiêm cho 42.000 nhân viên y tế, 10.000 nhân viên tổ bay, an ninh, sân bay...

14:14 | 12 Apr 2021 - VNE
Mỹ tranh cãi hoãn tiêm liều vaccine Covid-19 thứ hai

Nhiều chuyên gia cho rằng Mỹ nên hoãn liều vaccine thứ hai để tiêm liều đầu tiên cho càng nhiều người càng tốt, số khác nói chiến lược này khiến biến thể nCoV sinh sôi.

12:23 | 12 Apr 2021 - VNE
Béo phì ở tuổi đôi mươi

Hùng, 21 tuổi, cao 1,63 m nặng 114 kg, vượt hơn 50 kg so với chuẩn của Tổ chức Y tế Thế giới (WHO).

12:12 | 12 Apr 2021 - VNE
Tiêu cơ vân do tập luyện quá sức

Sau khi tập luyện, bạn bị đau cơ trên 72 giờ, bủn rủn, không còn sức, nước tiểu màu nâu, là dấu hiệu tiêu cơ vân do tập quá sức.

11:09 | 12 Apr 2021 - VNE
Số ca Covid-19 theo ngày ở Thái Lan cao kỷ lục

Thái Lan ngày 11/4 ghi nhận 967 ca Covid-19 mới, mức cao nhất kể từ đầu dịch, trong đó 236 ca ở tâm dịch Bangkok.

09:29 | 12 Apr 2021 - VNE
Cách ngừa chuột rút khi chạy bộ

Khởi động kỹ trước khi chạy, giảm tốc độ và thở đều nếu có biểu hiện co cứng cơ là cách thông thường để ngăn tình trạng chuột rút.

08:00 | 12 Apr 2021 - VNE
Thêm 3 ca Covid-19 nhập cảnh

Bộ Y tế sáng 12/4 ghi nhận 3 ca dương tính nCoV, đều là người nhập cảnh từ Nhật, cách ly ngay tại Hà Nội và Thái Nguyên.

06:12 | 12 Apr 2021 - VNE
Bài tập bụng thắt eo 'con kiến'

Huấn luyện viên thể hình Chloe Ting hướng dẫn bài tập bụng 10 phút mỗi ngày giúp giảm mỡ, tăng cơ, săn chắc vòng eo.

05:00 | 12 Apr 2021 - VNE
Từ chàng trai gầy gò đến huấn luyện viên thể hình

Đăng lên trang cá nhân bức ảnh khoe dáng vóc cao to, bụng 6 múi, Nguyễn Quốc Huy 22 tuổi, khiến nhiều người quen ngạc nhiên hỏi "photoshop à?".

01:02 | 12 Apr 2021 - VNE
Bài thuốc giảm đau xương khớp từ ngải cứu

Ngải cứu rang làm túi chườm nóng hoặc nấu cùng sả, gừng để tắm, ngâm giúp giảm đau nhức, căng thẳng.

00:03 | 12 Apr 2021 - VNE
Rủi ro khi phát thuốc methadone điều trị nghiện tại nhà

Khi người nghiện được cấp phát thuốc methadone về nhà, có thể dùng quá hoặc sai liều, sử dụng thuốc để tiêm, thậm chí bị đánh cắp thuốc...

19:16 | 11 Apr 2021 - VNE
h.nay[1]: Số ca nhiễm hôm nay trên toàn cầu (Hôm nay) được tính từ 00:00 đến 23:59 theo múi giờ GMT+7 múi giờ Việt Nam thay vì múi giờ GMT +0
Cập nhật Bộ Y tế lúc: 20:52 13/04/2021 GMT+07
Cập nhật từ Worldometers lúc: 20:35:19 | 13/04/2021 GMT+07